Dịch

spectrum

C1danh từ (noun)
US/ˈspɛktɹəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hình ảnhdanh từA range; a continuous, infinite, one-dimensional set, possibly bounded by extremes.
  2. Quang phổdanh từSpecifically, a range of colours representing light (electromagnetic radiation) of contiguous frequencies; hence electromagnetic spectrum, visible spectrum, ultraviolet spectrum, etc.
  3. Phổ tự kỷdanh từđi với theThe autism spectrum.
  4. Phổ, quang phổdanh từThe pattern of absorption or emission of radiation produced by a substance when subjected to energy (radiation, heat, electricity, etc.).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spectrumDạng gốc (base form)
  2. spectra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. spectrumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

across the spectrumTrên mọi phương diện
autism spectrumdanh từPhổ tự kỷ
broad spectrumPhổ rộng
electromagnetic spectrumdanh từPhổ điện từ
political spectrumdanh từPhổ chính trị
visible spectrumdanh từQuang phổ khả kiến
on the spectrumcụm giới từBị rối loạn phổ tự kỷ hoặc biểu hiện các đặc điểm liên quan đến hoặc nằm trong phổ tự kỷ
light spectrumdanh từPhần quang phổ điện từ mà con người có thể nhìn thấy được

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Phổ
  1. Phổ, phổ ma trậnThe set of eigenvalues of a matrix.
  2. Of a bounded linear operator A, the set of scalar values λ such that the operator A—λI, where I denotes the identity operator, does not have a bounded inverse; intended as a generalisation of the linear algebra sense.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhspectrum“appearance, image, apparition”

Cùng gốc (doublet)specter

Ví dụ

  • . , 70 — .Khi ông Obama chuẩn bị tuyên thệ nhậm chức, tỷ lệ ủng hộ ông đã chạm mức ấn tượng 70% trong một số cuộc thăm dò — phản ánh thiện chí từ mọi thành phần trên chính trường.
  • 3 1 - - 1 .Các công nghệ 3G hiện nay có thể truyền khoảng 1 bit dữ liệu - số 1 hoặc số 0 - mỗi giây trên mỗi 1 Hz phổ tần mà nhà mạng sở hữu.
  • . , .Anh ấy nhấn mạnh lời nói bằng ánh nhìn vào mắt tôi, điều có thể bị xem là đe dọa bởi bất kỳ ai không thuộc phổ tự kỷ. Nhưng tôi nằm trong phổ tự kỷ, nên tôi đã nhìn chằm chằm lại anh ấy.

AI