Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hình ảnhdanh từA range; a continuous, infinite, one-dimensional set, possibly bounded by extremes.
- Quang phổdanh từSpecifically, a range of colours representing light (electromagnetic radiation) of contiguous frequencies; hence electromagnetic spectrum, visible spectrum, ultraviolet spectrum, etc.
- Phổ tự kỷdanh từđi với theThe autism spectrum.
- Phổ, quang phổdanh từThe pattern of absorption or emission of radiation produced by a substance when subjected to energy (radiation, heat, electricity, etc.).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spectrumDạng gốc (base form)
- spectra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- spectrumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across the spectrum | Trên mọi phương diện | |
| autism spectrumdanh từ | danh từ | Phổ tự kỷ |
| broad spectrum | Phổ rộng | |
| electromagnetic spectrumdanh từ | danh từ | Phổ điện từ |
| political spectrumdanh từ | danh từ | Phổ chính trị |
| visible spectrumdanh từ | danh từ | Quang phổ khả kiến |
| on the spectrumcụm giới từ | cụm giới từ | Bị rối loạn phổ tự kỷ hoặc biểu hiện các đặc điểm liên quan đến hoặc nằm trong phổ tự kỷ |
| light spectrumdanh từ | danh từ | Phần quang phổ điện từ mà con người có thể nhìn thấy được |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Phổ
- Phổ, phổ ma trậnThe set of eigenvalues of a matrix.
- Of a bounded linear operator A, the set of scalar values λ such that the operator A—λI, where I denotes the identity operator, does not have a bounded inverse; intended as a generalisation of the linear algebra sense.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spectrumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhspectrum“appearance, image, apparition”
Cùng gốc (doublet)specter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , 70 — .Khi ông Obama chuẩn bị tuyên thệ nhậm chức, tỷ lệ ủng hộ ông đã chạm mức ấn tượng 70% trong một số cuộc thăm dò — phản ánh thiện chí từ mọi thành phần trên chính trường.
- 3 1 - - 1 .Các công nghệ 3G hiện nay có thể truyền khoảng 1 bit dữ liệu - số 1 hoặc số 0 - mỗi giây trên mỗi 1 Hz phổ tần mà nhà mạng sở hữu.
- . , .Anh ấy nhấn mạnh lời nói bằng ánh nhìn vào mắt tôi, điều có thể bị xem là đe dọa bởi bất kỳ ai không thuộc phổ tự kỷ. Nhưng tôi nằm trong phổ tự kỷ, nên tôi đã nhìn chằm chằm lại anh ấy.