eigenspectrum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập hợp tất cả các giá trị riêng của toán tử tuyến tínhdanh từThe set of all eigenvalues of a linear operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eigenspectrumDạng gốc (base form)
- eigenspectrumsSố nhiều (plural)
- eigenspectra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.