Dịch

eigen-

tiền tố (prefix)
/ˌaɪ.ɡən-/

Nghĩa chính

  1. Các thuật ngữ biểu mẫu liên quan đến hoặc liên quan đến vectơ riêng, giá trị riêng; đặc biệt là để đặt tên các đối tượng toán học không bị ảnh hưởng bởi một phép biến đổi tuyến tính nhất định ngoại trừ phép nhân vô hướngtiền tốForms terms pertaining to or related to eigenvectors, eigenvalues; especially for naming mathematical objects which are not affected by a given linear transformation except for by scalar multiplication.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Đứceigen“own”

Cùng gốc (doublet)own

AI