Dịch

spectral

C1tính từ (adjective)
US/ˈspɛktɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ma quái, như bóng matính từOf, or pertaining to, spectres; ghostly.
  2. (thuộc) quang phổtính từOf, or pertaining to, spectra; classified according to frequency or wavelength (of light, etc.).
  3. (thuộc) phổ tự kỷtính từOn the spectrum; spectrumy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spectralDạng gốc (base form)
  2. more spectralSo sánh hơn (comparative)
  3. most spectralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spectral analysisPhân tích quang phổ
spectral densityMật độ quang phổ
spectral linedanh từVạch quang phổ
spectral typedanh từLoại quang phổ
spectral batdanh từPhổ Vampyrum, loài dơi ăn thịt lớn nhất
spectral owldanh từĐồng nghĩa với great grey owl
spectral setdanh từTrong lý thuyết toán tử, một tập hợp X⊆ℂ sao cho, đối với toán tử tuyến tính T (có thể không bị chặn) trên không gian Banach, phổ của T nằm trong X và bất đẳng thức von Neumann đúng với T trên X
spectral classdanh từPhân loại sao dựa vào quang phổ và độ sáng của chúng; thường là một trong các O, B, A, F, G, K, M

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ma quái

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , , .Bản thân ngày hôm đó thật ảm đạm thê lương; sương mù dày đặc che khuất cảnh vật, trong khi chỉ còn nhìn thấy vài cái cây ở gần hơn, vươn những cành nhánh khẳng khiu như ma quái vào làn không khí tối tăm.
  • .Các thiết bị vệ tinh đo ánh sáng phát ra hoặc phản xạ trở lại không gian ở các bước sóng khác nhau và tạo ra các đường cong phản xạ quang phổ.
  • , , , .Họ đều đồng ý rằng đó là một sinh vật khổng lồ, phát sáng, ghê rợn và mang dáng vẻ ma quái.

AI