Nghĩa chính
- Ma quái, như bóng matính từOf, or pertaining to, spectres; ghostly.
- (thuộc) quang phổtính từOf, or pertaining to, spectra; classified according to frequency or wavelength (of light, etc.).
- (thuộc) phổ tự kỷtính từOn the spectrum; spectrumy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spectralDạng gốc (base form)
- more spectralSo sánh hơn (comparative)
- most spectralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spectral analysis | Phân tích quang phổ | |
| spectral density | Mật độ quang phổ | |
| spectral linedanh từ | danh từ | Vạch quang phổ |
| spectral typedanh từ | danh từ | Loại quang phổ |
| spectral batdanh từ | danh từ | Phổ Vampyrum, loài dơi ăn thịt lớn nhất |
| spectral owldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great grey owl |
| spectral setdanh từ | danh từ | Trong lý thuyết toán tử, một tập hợp X⊆ℂ sao cho, đối với toán tử tuyến tính T (có thể không bị chặn) trên không gian Banach, phổ của T nằm trong X và bất đẳng thức von Neumann đúng với T trên X |
| spectral classdanh từ | danh từ | Phân loại sao dựa vào quang phổ và độ sáng của chúng; thường là một trong các O, B, A, F, G, K, M |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ma quái
Họ từ (word family)
cùng gốc spectral- spectrumHình ảnhdanh từ
- spectralismPhương pháp thực hành sáng tác âm nhạc trong đó các quyết định về sáng tác thường được đưa ra bằng cách phân tích quang phổ âm thanhdanh từ
- spectralistCủa, liên quan đến hoặc tham gia vào quang phổ, một trường phái sáng tác âm nhạc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi phân tích quang phổ của âm thanhtính từ, danh từ
- spectralityChất lượng của quang phổ hoặc ma quáidanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , .Bản thân ngày hôm đó thật ảm đạm thê lương; sương mù dày đặc che khuất cảnh vật, trong khi chỉ còn nhìn thấy vài cái cây ở gần hơn, vươn những cành nhánh khẳng khiu như ma quái vào làn không khí tối tăm.
- .Các thiết bị vệ tinh đo ánh sáng phát ra hoặc phản xạ trở lại không gian ở các bước sóng khác nhau và tạo ra các đường cong phản xạ quang phổ.
- , , , .Họ đều đồng ý rằng đó là một sinh vật khổng lồ, phát sáng, ghê rợn và mang dáng vẻ ma quái.