spectrality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng của quang phổ hoặc ma quáidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being spectral or ghostly.
- Một cái gì đó quang phổ; một bóng madanh từđếm được (countable)Something spectral; a ghost, a spectre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spectralityDạng gốc (base form)
- spectralitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , () , - , , - , .