Dịch

spectrality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của quang phổ hoặc ma quáidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being spectral or ghostly.
  2. Một cái gì đó quang phổ; một bóng madanh từđếm được (countable)Something spectral; a ghost, a spectre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spectralityDạng gốc (base form)
  2. spectralitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , () , - , , - , .

Nguồn gốc (etymology)

AI