espectral
C1tính từ (adjective)
/espeɡˈtɾal/
Nghĩa chính
- Thuộc quang phổ, ma quáitính từspectral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espectralDạng gốc (base form)
- espectralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc espectralVí dụ
- .Đặc trưng quang phổ của nước và mây rất khác nhau.
- .Đồ trang trí Halloween mang lại cho ngôi nhà một vẻ ma quái và rùng rợn.
- .Phân tích quang phổ xác định rằng ngôi sao này rất giàu kim loại nặng.