Dịch

ghostly

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về ma quỷ, ma quáitính từOf or pertaining to ghosts or spirits.
  2. Ma quái, rùng rợn, đáng sợtính từSpooky; frightening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghostlyDạng gốc (base form)
  2. ghostlierSo sánh hơn (comparative)
  3. ghostliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ghostly fatherdanh từCha giải tội (linh mục giải tội cho người khác)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc tâm linh
  1. Thuộc tâm linh, thiêng liêngRelating to the soul; not carnal or secular; spiritual.

Nguồn gốc (etymology)

ghost-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigostly
  2. từ tiếng Anh cổgāstlīċ“spiritual, holy, clerical (not lay), ghastly, ghostly, spectral”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaistalīk“spiritual”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • một bóng người ma quái trùm mũ
  • .Môi anh nứt nẻ và viền một màu tím ma quái.
  • . một trong những đứa trẻ thuộc về tinh thần của Thánh Jerome

AI