Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về ma quỷ, ma quáitính từOf or pertaining to ghosts or spirits.
- Ma quái, rùng rợn, đáng sợtính từSpooky; frightening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghostlyDạng gốc (base form)
- ghostlierSo sánh hơn (comparative)
- ghostliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ghostly fatherdanh từ | danh từ | Cha giải tội (linh mục giải tội cho người khác) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc tâm linh
- Thuộc tâm linh, thiêng liêngRelating to the soul; not carnal or secular; spiritual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ghostlyVí dụ
- một bóng người ma quái trùm mũ
- .Môi anh nứt nẻ và viền một màu tím ma quái.
- . một trong những đứa trẻ thuộc về tinh thần của Thánh Jerome