ghostliness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính cách kinh dị, tính cách ma quáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being ghostly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghostlinessDạng gốc (base form)
- ghostlinessesSố nhiều (plural)