Dịch

ghost

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. Madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disembodied soul; a soul or spirit of a deceased person; a spirit appearing after death.
  2. Hình bóng mờ, ảo ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any faint shadowy semblance; an unsubstantial image.
  3. Vắng mặttính từkhông so sánh (not comparable)In the form be ghost: not present or involved; absent, gone.
  4. Hiện hìnhđộng từngoại động từ (transitive)Of a disembodied soul: to appear (somewhere or to someone) in the form of an apparition; to haunt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghostNguyên thể (infinitive)
  2. ghostsSố nhiều (plural)
  3. ghostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ghostingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ghost of sbhồn ma của aiThe ghost of her father had come back to haunt her.Hồn ma cha cô ấy đã quay lại ám ảnh cô.
  • ghost of sthhình bóng của cái gì
  • ghost sbbiến mất không nói lời nào với ai

Cụm từ (phrase)

ghost imagedanh từẢnh ma, bóng ma
ghost shipdanh từTàu ma
ghost storydanh từChuyện ma
ghost towndanh từThành phố bỏ hoang, phố ma, phố hoang, xóm ma quỷ
ghost writerNgười viết thuê
give up the ghostđộng từTắt thở, gặp Diêm Vương
Holy Ghostdanh từ riêng, danh từNgôi vị (hypostatic) của Ba Ngôi hoặc Thiên Chúa tương ứng với bản chất thiêng liêng, hiện diện trong và giữa các tín hữu (đặc biệt là các nhà tiên tri được linh hứng) và được coi là bắt nguồn từ (Chính thống giáo Đông phương) từ một mình Thiên Chúa Cha hoặc (Công giáo La Mã) từ Ngài cùng với Thiên Chúa Con
white as a ghosttính từRất trắng, đặc biệt là khuôn mặt của một người do sợ hãi

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 12
Ảnh ma
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A false image, for example in a photographic print or negative, or on a television screen or radar display, or in a telescope, caused by poor or double reception or reflection (from a lens or screen).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình bóng mờ
Bản sao
Linh hồn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigost
  2. từ tiếng Anh cổgāst
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaist

Cùng gốc (doublet)geist

Ví dụ

  • .Anh ấy tin vào ma.
  • không có lấy một cơ hội nhỏ nhất
  • I’ve .Tôi đã viết cả với tư cách là người viết thuê cho các chuyên gia và dưới tên của chính mình.

AI