Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disembodied soul; a soul or spirit of a deceased person; a spirit appearing after death.
- Hình bóng mờ, ảo ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any faint shadowy semblance; an unsubstantial image.
- Vắng mặttính từkhông so sánh (not comparable)In the form be ghost: not present or involved; absent, gone.
- Hiện hìnhđộng từngoại động từ (transitive)Of a disembodied soul: to appear (somewhere or to someone) in the form of an apparition; to haunt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ghost of sbhồn ma của aiThe ghost of her father had come back to haunt her.Hồn ma cha cô ấy đã quay lại ám ảnh cô.
- ghost of sthhình bóng của cái gì
- ghost sbbiến mất không nói lời nào với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ghost imagedanh từ | danh từ | Ảnh ma, bóng ma |
| ghost shipdanh từ | danh từ | Tàu ma |
| ghost storydanh từ | danh từ | Chuyện ma |
| ghost towndanh từ | danh từ | Thành phố bỏ hoang, phố ma, phố hoang, xóm ma quỷ |
| ghost writer | Người viết thuê | |
| give up the ghostđộng từ | động từ | Tắt thở, gặp Diêm Vương |
| Holy Ghostdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Ngôi vị (hypostatic) của Ba Ngôi hoặc Thiên Chúa tương ứng với bản chất thiêng liêng, hiện diện trong và giữa các tín hữu (đặc biệt là các nhà tiên tri được linh hứng) và được coi là bắt nguồn từ (Chính thống giáo Đông phương) từ một mình Thiên Chúa Cha hoặc (Công giáo La Mã) từ Ngài cùng với Thiên Chúa Con |
| white as a ghosttính từ | tính từ | Rất trắng, đặc biệt là khuôn mặt của một người do sợ hãi |
35 nghĩa khác
Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 12
Ảnh ma
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A false image, for example in a photographic print or negative, or on a television screen or radar display, or in a telescope, caused by poor or double reception or reflection (from a lens or screen).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ghost- ghostlyThuộc về ma quỷ, ma quáitính từ
- ghostlinessTính cách kinh dị, tính cách ma quáidanh từ
- ghostwriterNhà văn chuyên nghiệp được trả tiền để viết tài liệu được chính thức ghi nhận cho người khác; một người viết thay mặt cho người khác, thường là cho một người nổi tiếngdanh từ
- ghosteeNgười bị bóng ma hoặc bỏ qua bởi người khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigost
- từ tiếng Anh cổgāst
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaist
Cùng gốc (doublet)geist
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy tin vào ma.
- không có lấy một cơ hội nhỏ nhất
- I’ve .Tôi đã viết cả với tư cách là người viết thuê cho các chuyên gia và dưới tên của chính mình.