Dịch

anima

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Linh hồn, nguyên lý hoạt độngdanh từThe soul or animating principle of a living thing, especially as contrasted with the animus.
  2. Cái tôi vô thứcdanh từThe inner self (not the external persona) of a person that is in touch with the unconscious as opposed to the persona.
  3. Khía cạnh nữ tính vô thứcdanh từThe unconscious feminine aspect of a person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animaDạng gốc (base form)
  2. animasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anima mundidanh từĐồng nghĩa với world soul

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhanima“a current of air, wind, air, breath, the vital principle, life, soul”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂enh₁-“to breathe, blow”

Ví dụ

  • [] , , , , .Chúng ta không thể không ngưỡng mộ sự sinh động vượt trội của nguyên lý hoạt động hay linh hồn của loài côn trùng, thứ có thể điều khiển và điều chỉnh các bộ phận vận động sao cho mỗi cơ quan đặc biệt không chỉ cử động nhanh chóng mà còn đều đặn.
  • Wordsworth's , .Dorothy không có thân xác và giới tính trong bài thơ Tintern Abbey vì cô ấy là nguyên lý hoạt động vô thức theo quan niệm của Jung trong tâm trí Wordsworth, một khía cạnh nội tại của bản thân được tạm thời thể hiện ra ngoài.
  • , , ; , .Trong mô hình tâm lý học của Jung, nam giới có nguyên lý hoạt động nữ tính nội tại gọi là anima, trong khi nữ giới có nguyên lý hoạt động nam tính nội tại gọi là animus.

AI