Dịch

animal

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. động vật, thú, động vật có vúdanh từA1A living creature belonging to the kingdom Animalia, usually mobile and eats other organisms.
  2. kẻ thú tính, đồ dã mandanh từB2A person who behaves in a wild, brutal or inhuman way.
  3. đồ, thứ, cáidanh từA2A thing or matter, especially in idiomatic expressions.
  4. động vậttính từA2không so sánh (not comparable)Of or relating to animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animalDạng gốc (base form)
  2. animalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal instinctBản năng loài vật
animal kingdomdanh từThế giới động vật, giới động vật
animal rightsdanh từQuyền động vật
animal welfaredanh từPhúc lợi động vật
domestic animalVật nuôi trong nhà
wild animaldanh từĐộng vật hoang dã
animal behaviorHành vi động vật
animal proteinĐạm động vật

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Kiểu người
  1. Kiểu người, mẫu ngườiA person of a particular type specified by an adjective.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ thú tính
Thứ
Thú bốn chân
Kiểu người

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianimal
  2. từ tiếng Pháp cổanimal
  3. từ tiếng Latinhanimal
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianimal
  2. từ tiếng Latinhanimālis

Ví dụ

  • , , .Con người cũng như các loài động vật khác, cần không khí để thở và cần thức ăn để ăn.
  • : “ , ; .”Cô suy đoán rằng mọi chuyện sau này có thể xấu đi: “Tôi nghĩ họ sợ người Anh, điều đó cũng dễ hiểu thôi; chúng tôi là những kẻ dã man mà.
  • không có thứ nào như vậy cả

AI