animality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản chất của một con vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nature of an animal.
- Vương quốc động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The animal kingdom.
- Các đặc điểm của động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any characteristic of animality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animalityDạng gốc (base form)
- animalitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc animalityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — — .