animales
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:animalThuộc động vật, liên quan đến động vật
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- động vật, loài vật, con vậtdanh từA2Living organisms that can move and feel, excluding plants.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crueldad a los animales | Sự tàn nhẫn với động vật | |
| derechos de los animalesdanh từ | danh từ | Quyền động vật |
| protectora de animalesdanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn động vật |
| animales nocturnos | Động vật ăn đêm | |
| matanza de animales | Cuộc giết mổ động vật | |
| animales domésticos | Thú nuôi | |
| refugio de animales | Trạm cứu hộ động vật | |
| crianza de animales | Chăn nuôi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy động viên họ
- second-person singular voseo imperative of animar combined with les
Họ từ (word family)
cùng gốc animalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bọ rùa là loài vật bị đánh giá thấp.
- ¿ ?Con nào trong ba con này là loài chân khớp?
- .Họ chỉ trích anh ta vì sự tàn nhẫn đối với động vật.