Dịch

animal

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp
/aniˈmal/nguồn

Nghĩa chính

  1. thuộc động vật, liên quan đến động vậttính từA1relating to animals, as in animal fat or animal instinct

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animalDạng gốc (base form)
  2. animalilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. animalitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. animalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

especie animalLoài động vật
grasa animalMỡ động vật
instinto animalBản năng động vật
mundo animalThế giới động vật
reino animalGiới động vật
animal de cargadanh từThú kéo, thú gánh nặng
animal de compañíaThú cưng
animal de costumbresdanh từSinh vật của thói quen

Ví dụ

  • .Bản chất con người là một loài động vật xã hội.
  • .Cá voi là loài động vật lớn nhất thế giới.
  • .Đây là loài động vật được tìm thấy ở sa mạc đó.

AI