humano
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/uˈmano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thuộc con người, của con ngườitính từA2Relating to people, human beings, or the human species.
- con người, người, loài ngườidanh từA2A person or a member of the human species.
- nhân đạo, nhân từtính từB1Showing kindness, compassion, and respect toward people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanoDạng gốc (base form)
- humanísimoSo sánh nhất (superlative)
- humanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- humanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- humanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuerpo humano | Cơ thể người | |
| derechos humanos | Nhân quyền | |
| recursos humanos | Nguồn nhân lực | |
| ser humanodanh từ | danh từ | Con người, loài người |
| trato humano | Cách đối xử nhân đạo | |
| linaje humanodanh từ | danh từ | Loài người; nhân loại |
| errar es humanocụm từ | cụm từ | Mắc lỗi là do con người |
| clon humano | Người nhân bản vô tính |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của humanar
- first-person singular present indicative of humanar
Họ từ (word family)
cùng gốc humanoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Androgen là một loại hormone trong cơ thể người.
- .Con người đã không thể thuần hóa được mèo rừng.
- .Người cá nửa thân là người, nửa thân là cá.