Dịch

humano

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/uˈmano/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thuộc con người, của con ngườitính từA2Relating to people, human beings, or the human species.
  2. con người, người, loài ngườidanh từA2A person or a member of the human species.
  3. nhân đạo, nhân từtính từB1Showing kindness, compassion, and respect toward people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humanoDạng gốc (base form)
  2. humanísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. humanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. humanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. humanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuerpo humanoCơ thể người
derechos humanosNhân quyền
recursos humanosNguồn nhân lực
ser humanodanh từCon người, loài người
trato humanoCách đối xử nhân đạo
linaje humanodanh từLoài người; nhân loại
errar es humanocụm từMắc lỗi là do con người
clon humanoNgười nhân bản vô tính

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của humanar
  1. first-person singular present indicative of humanar

Ví dụ

  • .Androgen là một loại hormone trong cơ thể người.
  • .Con người đã không thể thuần hóa được mèo rừng.
  • .Người cá nửa thân là người, nửa thân là cá.

AI