Dịch

humana

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/uˈmana/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thuộc loài người, con ngườitính từA2relating to humans; having human characteristics

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humanaDạng gốc (base form)
  2. humanasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

naturaleza humanaBản tính con người
raza humanaLoài người
vida humanaMạng sống con người
tenia humanaSán dây người
manada humanaBầy người
bondad humanaLòng nhân ái
barrera humanaHàng rào người
escoria humanaCặn bã con người

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Người phụ nữ
  1. Người phụ nữ, con người (giới tính nữ)female equivalent of humano (“human”)

Ví dụ

  • .Các công nhân đã tạo thành một hàng rào người.
  • .Chiến tranh là sự hủy diệt sinh mạng con người.
  • .Luôn có điều gì đó tốt đẹp trong sự điên rồ của con người.

AI