Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- con người, ngườidanh từA2A person, rather than an animal, machine, or alien.
- thuộc con người, mang tính ngườitính từA2không so sánh (not comparable)Connected with or having the qualities of people rather than animals or machines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanDạng gốc (base form)
- humansSố nhiều (plural)
- more humanSo sánh hơn (comparative)
- most humanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human beingdanh từ | danh từ | Con người |
| human body | Cơ thể người | |
| human life | Cuộc sống con người | |
| human naturedanh từ | danh từ | Bản chất con người |
| human racedanh từ | danh từ | Loài người |
| human rightsdanh từ | danh từ | Nhân quyền, quyền con người |
| human errordanh từ | danh từ | Lỗi do con người |
| human handdanh từ | danh từ | Sự cần cù tập thể của nhân loại |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nhân đạo
- Nhân đạo, nhân ái, giàu lòng trắc ẩnCompassionate.
Ví dụ
- , .Lính thì cũng là người.
- .Bản chất con người khó thay đổi.
- .Con người có chung tổ tiên với các loài vượn khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc human- humanlyVới cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con ngườitrạng từ, tính từ
- humanityLòng nhân đạodanh từ
- nonhumanKhông phải con ngườitính từ, danh từ
- humannessTính chất ngườidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihumaigne
- từ tiếng Pháp trung đạihumain
- từ tiếng Pháp cổhumain
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha