Dịch

human rights

B2danh từ (noun)
UK/ˌhjuːmən ˈɹaɪtz/US/ˌhjumən ˈɹaɪtz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhân quyền, quyền con ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The set of basic rights and freedoms that all humans should be guaranteed, including the right to life and liberty, freedom of thought and expression, and equality before the law.

Cụm từ (phrase)

violates human rightsVi phạm nhân quyền
human-rightistdanh từNgười ủng hộ chủ nghĩa nhân quyền
human-rightismdanh từTriết lý chính trị tập trung vào nhân quyền

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một báo cáo của Liên hợp quốc hôm thứ Sáu cho biết việc cắt kết nối internet của người dân là hành vi vi phạm nhân quyền và trái với luật pháp quốc tế.
  • .Bush tôn trọng nhân quyền.
  • ?Nhân quyền là gì?

AI