Nghĩa chính
- Nhân quyền, quyền con ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The set of basic rights and freedoms that all humans should be guaranteed, including the right to life and liberty, freedom of thought and expression, and equality before the law.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| violates human rights | Vi phạm nhân quyền | |
| human-rightistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chủ nghĩa nhân quyền |
| human-rightismdanh từ | danh từ | Triết lý chính trị tập trung vào nhân quyền |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Một báo cáo của Liên hợp quốc hôm thứ Sáu cho biết việc cắt kết nối internet của người dân là hành vi vi phạm nhân quyền và trái với luật pháp quốc tế.
- .Bush tôn trọng nhân quyền.
- ?Nhân quyền là gì?