humanos
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/uˈmanos/nguồn
Dạng gốc:humanoThuộc con người, của con người
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- con người, loài ngườidanh từA1Human beings in general (plural).
- thuộc về con người, nhân loạitính từA1Relating to people or their characteristics (masculine plural).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derechos humanos | Nhân quyền | |
| recursos humanos | Nguồn nhân lực | |
| seres humanos | Con người | |
| restos humanos | Hài cốt người | |
| activista de derechos humanos | Nhà hoạt động nhân quyền | |
| consultor de recursos humanos | Tư vấn viên nhân sự | |
| departamento de recursos humanos | Phòng nhân sự |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hút cho chúng tôi
- second-person singular voseo imperative of humar combined with nos
Họ từ (word family)
cùng gốc humanoVí dụ
- .Anh ấy đã thuyết trình về nhân quyền.
- .Chó nghe tốt hơn nhiều so với con người.
- .Con người là loài động vật lười biếng nhất.