Dịch

mannish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống hoặc đặc trưng của một người đàn ông, nam tínhtính từResembling or characteristic of a man, masculine.
  2. Giống hoặc có đặc điểm của một người đàn ông trưởng thành (ngược lại với một cậu bé); trưởng thành, trưởng thànhtính từResembling or characteristic of a grown man (as opposed to a boy); mature, adult.
  3. Xấc xược; quả quyếttính từImpertinent; assertive.
  4. Sớm phát triểntính từPrecocious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mannishDạng gốc (base form)
  2. more mannishSo sánh hơn (comparative)
  3. most mannishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mannish waterdanh từSúp dê Jamaica được cho là có tác dụng kích thích tình dục

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống hoặc có đặc điểm của con người
  1. Giống hoặc có đặc điểm của con người, về hình thức hoặc tính chất; nhân loạiResembling or characteristic of a human being, in form or nature; human.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

man-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạimannish
  2. từ tiếng Anh cổmennisċ“human, natural, humane”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mannisk

Cùng gốc (doublet)mennishmensemensch

Ví dụ

  • .
  • […] . . . . , . , “ , ain’t . I’se — ain’t .”
  • Westron , .

AI