mannish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc đặc trưng của một người đàn ông, nam tínhtính từResembling or characteristic of a man, masculine.
- Giống hoặc có đặc điểm của một người đàn ông trưởng thành (ngược lại với một cậu bé); trưởng thành, trưởng thànhtính từResembling or characteristic of a grown man (as opposed to a boy); mature, adult.
- Xấc xược; quả quyếttính từImpertinent; assertive.
- Sớm phát triểntính từPrecocious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mannishDạng gốc (base form)
- more mannishSo sánh hơn (comparative)
- most mannishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mannish waterdanh từ | danh từ | Súp dê Jamaica được cho là có tác dụng kích thích tình dục |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống hoặc có đặc điểm của con người
- Giống hoặc có đặc điểm của con người, về hình thức hoặc tính chất; nhân loạiResembling or characteristic of a human being, in form or nature; human.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mannishNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- […] . . . . , . , “ , ain’t . I’se — ain’t .”
- Westron , .