Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thuộc giống đựctính từOf or pertaining to the male gender.
- Thuộc giới nam, đựctính từOf or pertaining to the male sex; biologically male, not female.
- Của nam giới, dành cho nam giớitính từBelonging to males; typically used by males.
- Giống đựcdanh từThe masculine gender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masculineDạng gốc (base form)
- masculinesSố nhiều (plural)
- more masculineSo sánh hơn (comparative)
- most masculineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| masculine gender | Giống đực | |
| masculine identity | Bản sắc nam tính | |
| masculine noun | Danh từ giống đực | |
| masculine rhymedanh từ | danh từ | Vần đơn giản với âm tiết nhấn mạnh đơn |
| masculine endingdanh từ | danh từ | Dòng kết thúc bằng một âm tiết nhấn mạnh |
| masculine of centertính từ | tính từ | Có bản sắc giới tính hoặc cách trình bày nghiêng về phía nam tính; masc hoặc butch |
| masculine caesuradanh từ | danh từ | Caesura theo sau một âm tiết được nhấn mạnh |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Nam tính
- Nam tính, đàn ông, mạnh mẽHaving the qualities stereotypically associated with men: virile, aggressive, not effeminate; manly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc giới nam
Họ từ (word family)
cùng gốc masculineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimasculyne
- từ tiếng Pháp cổmasculin
- từ tiếng Latinhmasculīnus
Ví dụ
- “”, “”, “” .“John”, “Paul” và “Jake” là những tên dành cho nam giới.
- […] .[…] một giáo hội do nam giới chi phối.
- .Danh từ Student thuộc giống đực trong tiếng Đức.