Dịch

masculine

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thuộc giống đựctính từOf or pertaining to the male gender.
  2. Thuộc giới nam, đựctính từOf or pertaining to the male sex; biologically male, not female.
  3. Của nam giới, dành cho nam giớitính từBelonging to males; typically used by males.
  4. Giống đựcdanh từThe masculine gender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masculineDạng gốc (base form)
  2. masculinesSố nhiều (plural)
  3. more masculineSo sánh hơn (comparative)
  4. most masculineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

masculine genderGiống đực
masculine identityBản sắc nam tính
masculine nounDanh từ giống đực
masculine rhymedanh từVần đơn giản với âm tiết nhấn mạnh đơn
masculine endingdanh từDòng kết thúc bằng một âm tiết nhấn mạnh
masculine of centertính từCó bản sắc giới tính hoặc cách trình bày nghiêng về phía nam tính; masc hoặc butch
masculine caesuradanh từCaesura theo sau một âm tiết được nhấn mạnh

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Nam tính
  1. Nam tính, đàn ông, mạnh mẽHaving the qualities stereotypically associated with men: virile, aggressive, not effeminate; manly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimasculyne
  2. từ tiếng Pháp cổmasculin
  3. từ tiếng Latinhmasculīnus

Ví dụ

  • “”, “”, “” .“John”, “Paul” và “Jake” là những tên dành cho nam giới.
  • […] .[…] một giáo hội do nam giới chi phối.
  • .Danh từ Student thuộc giống đực trong tiếng Đức.

AI