Dịch

macho

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmæt͡ʃ.əʊ/US/ˈmɑ.t͡ʃoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhitính từMasculine in an overly assertive or aggressive way. Very masculine.
  2. Gã gia trưởng, kẻ nam tính ngạo mạndanh từA macho person; a man who is masculine in an overly assertive or aggressive way.
  3. Người đàn ông rất nam tínhdanh từA very masculine man.
  4. Thói nam tính độc hạidanh từMachismo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. machoDạng gốc (base form)
  2. machosSố nhiều (plural)
  3. more machoSo sánh hơn (comparative)
  4. most machoSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá đối sọc California
  1. The striped mullet of California (Mugil cephalus, syn. Mugil mexicanus).

Ví dụ

  • government’s “” “” , .Một thành viên ủng hộ ở lại EU của đảng Bảo thủ hàng đầu cho biết cách tiếp cận "lạc quan" và "ngạo mạn" của chính phủ đối với Brexit không nên ngăn cản các nghị sĩ hậu bối đảng Bảo thủ đệ trình các sửa đổi cho dự luật bãi bỏ quan trọng.
  • , / , Bạn có thể nhận ra một kẻ gia trưởng, hắn có dáng đi kỳ lạ / Áo sơ mi phong cách miền tây và đồ da của hắn trông lúc nào cũng ngầu
  • , Hitler's woman-like, , .Mặc dù có rất nhiều bằng chứng trái ngược lẽ ra phải phơi bày cho ông ta thấy vẻ nam tính lông lá của những người đồng tính nam Đức, hình ảnh rập khuôn của Hitler lại coi họ là giống phụ nữ, dễ đầu hàng và do đó về cơ bản là yếu đuối.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamacho“male”
  2. từ tiếng Latinhmasculus

Cùng gốc (doublet)male

AI