Dịch

cupcake

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bánh cupcake, bánh nướng cốcdanh từA small cake baked in a usually paper container shaped like a cup, often with icing on top.
  2. Cô gái đẹp, mỹ nhândanh từAn attractive young woman.
  3. Đàn ông yếu đuối, người ủy mịdanh từA weak or effeminate man.
  4. Tán tỉnh, ghẹođộng từnội động từ (intransitive)To flirt; to talk or act amorously or intimately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cupcakeNguyên thể (infinitive)
  2. cupcakesSố nhiều (plural)
  3. cupcakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cupcakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Camp Cupcakedanh từ riêngCác nhà tù có an ninh thấp

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 7
Từ gọi thân mật
  1. A term of endearment.

Ví dụ

  • vanilla-frosted 2004, . […] Jordan’s , .Nhưng khi anh nếm một chiếc bánh cupcake vị vani phủ kem từ tiệm Magnolia Bakery ở Greenwich Village vào năm 2004, nó đã thay đổi cuộc đời anh. Các thành viên trong hoàng gia Jordan ghé qua cửa hàng trong trang phục quần jeans và áo nỉ, gọi những hộp bánh cupcake trong khi vệ sĩ của họ đợi bên ngoài.
  • , .Dù chiếc bánh cupcake này có định làm gì đi nữa, cô ấy không phải dạng vừa.
  • , , .Úc cần một chiến thắng để tiến bước, nhưng họ gặp một đối thủ yếu là Ý trong trận cuối, nên họ không dễ bị loại.

AI