Dịch

cupcakey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một chiếc bánh nướng nhỏtính từResembling or characteristic of a cupcake.
  2. Ngọt; trìu mến; đáng yêutính từSweet; affectionate; endearing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cupcakeyDạng gốc (base form)
  2. more cupcakeySo sánh hơn (comparative)
  3. most cupcakeySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • […] .

AI