Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cupcakery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cửa hàng hoặc quán cà phê bán bánh nướng nhỏ
danh từ
A shop or cafe that sells cupcakes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cupcakery
Dạng gốc
(base form)
cupcaker
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cupcake
+
-ery
Ví dụ
This
little
hamlet
of
cute
shops
and
cupcakeries
is
not
like
the
rest
of
the
country
.
AI
1
Cửa hàng hoặc quán cà phê bán bánh nướng nhỏ
1
Cửa hàng hoặc quán cà phê bán bánh nướng nhỏ
1
Cửa hàng hoặc quán cà phê bán bánh nướng nhỏ