Dịch

muffin

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bánh nướng xốpdanh từA type of flattish bun, usually cut in two horizontally, toasted and spread with butter, etc., before being eaten.
  2. Bánh muffin, bánh nướng xốp nhỏdanh từA cupcake-shaped baked good (for example of cornbread, banana bread, or a chocolate dough), sometimes glazed but typically without frosting, eaten especially for breakfast (in contrast to a cupcake, which is a dessert).
  3. Bé cưng, cục cưngdanh từTerm of endearment.
  4. Ăn bánh muffinđộng từnội động từ (intransitive)To eat muffins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muffinNguyên thể (infinitive)
  2. muffinsSố nhiều (plural)
  3. muffinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. muffiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blueberry muffinBánh muffin việt quất
chocolate muffinBánh muffin sô-cô-la
eat a muffinĂn bánh muffin
english muffindanh từBánh nướng xốp kiểu Anh
muffin tindanh từKhuôn nướng bánh muffin
muffin topdanh từCuộn mỡ kéo dài theo chiều ngang dọc theo mép eo của chiếc quần bó sát
muffin capdanh từKiểu mũ hoặc mũ bó sát được phụ nữ đội vào thế kỷ 16 trở đi; một cái caul
muffin cupdanh từĐồng nghĩa với patty case

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Cầu thủ vụng về
  1. A less talented player; one who muffs, or drops the ball.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh muffin
Bánh mì tròn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ ĐứcMuffe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạimuffe“small pastry”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] . , , .[…] nhưng thỉnh thoảng ông vẫn có bà Phillips chăm chú lắng nghe, và nhờ sự chu đáo của bà, ông được tiếp đãi cà phê cùng bánh nướng xốp vô cùng đầy đủ.
  • , , , , . .Aubrey lấy một bát súp, một tách cà phê, bò hầm và bánh muffin cám, rồi mang đến chỗ ghế trống cạnh cửa sổ. Anh vừa ăn vừa để mắt ra đường.
  • , !Anh yêu em, bé cưng!

AI