Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bánh nướng xốpdanh từA type of flattish bun, usually cut in two horizontally, toasted and spread with butter, etc., before being eaten.
- Bánh muffin, bánh nướng xốp nhỏdanh từA cupcake-shaped baked good (for example of cornbread, banana bread, or a chocolate dough), sometimes glazed but typically without frosting, eaten especially for breakfast (in contrast to a cupcake, which is a dessert).
- Bé cưng, cục cưngdanh từTerm of endearment.
- Ăn bánh muffinđộng từnội động từ (intransitive)To eat muffins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blueberry muffin | Bánh muffin việt quất | |
| chocolate muffin | Bánh muffin sô-cô-la | |
| eat a muffin | Ăn bánh muffin | |
| english muffindanh từ | danh từ | Bánh nướng xốp kiểu Anh |
| muffin tindanh từ | danh từ | Khuôn nướng bánh muffin |
| muffin topdanh từ | danh từ | Cuộn mỡ kéo dài theo chiều ngang dọc theo mép eo của chiếc quần bó sát |
| muffin capdanh từ | danh từ | Kiểu mũ hoặc mũ bó sát được phụ nữ đội vào thế kỷ 16 trở đi; một cái caul |
| muffin cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với patty case |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Cầu thủ vụng về
- A less talented player; one who muffs, or drops the ball.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc muffinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ ĐứcMuffe
- từ tiếng Hạ Đức trung đạimuffe“small pastry”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] . , , .[…] nhưng thỉnh thoảng ông vẫn có bà Phillips chăm chú lắng nghe, và nhờ sự chu đáo của bà, ông được tiếp đãi cà phê cùng bánh nướng xốp vô cùng đầy đủ.
- , , , , . .Aubrey lấy một bát súp, một tách cà phê, bò hầm và bánh muffin cám, rồi mang đến chỗ ghế trống cạnh cửa sổ. Anh vừa ăn vừa để mắt ra đường.
- , !Anh yêu em, bé cưng!