Dịch

muff

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mʌf/AU/mɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ống sưởi taydanh từA piece of fur or cloth, usually with open ends, used for keeping the hands warm.
  2. Ống thủy tinh thổidanh từA blown cylinder of glass which is afterward flattened out to make a sheet.
  3. Lông mádanh từThe feathers sticking out from both sides of the face under the beak of some birds.
  4. Làm rơi bóng, bắt hụtđộng từTo drop or mishandle (the ball, a catch etc.); to play badly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muffNguyên thể (infinitive)
  2. muffsSố nhiều (plural)
  3. muffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. muffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • muff sthlàm hỏng việc gì, bỏ lỡ cơ hội làm gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Ống bọc
  1. Ống bọc, ống lótA short hollow cylinder surrounding an object such as a pipe.

Ví dụ

  • , , , — , half-buried .Selwyn, ngồi nhăn nhúm và khoanh chân trên sàn, sau khi đã đánh bại Drina trước sự hài lòng tột độ của mọi người, nhìn quanh trước tiếng sột soạt bất ngờ của những chiếc váy để thoáng thấy một bóng hình đang biến mất—một thoáng tóc đỏ và đường cong trắng ngần của một khuôn mặt trẻ trung, vùi một nửa trong ống sưởi tay.
  • […] , .[...] nhìn chung, việc trở nên tốt bụng rất giống với việc trở thành một kẻ ngốc.
  • ; pieds , , , .Đây là cơ hội tuyệt vời để đạt được một thỏa thuận hào phóng và lâu dài từ vị thế thế mạnh; nhưng những người pieds noirs, giống như người Israel, và vì những động cơ không hoàn toàn khác biệt, đã làm hỏng việc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cô gái
Làm hỏng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hà Lanmof“muff, mitten”
danh từ

Rút gọn từ muffin

Ngôn ngữ khác

AI