Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Cái bẫydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A machine or other device designed to catch (and sometimes kill) animals, either by holding them in a container, or by catching hold of part of the body.
- Cạm bẫy, mưu kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trick or arrangement designed to catch someone in a more general sense; a snare.
- Cửa sậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A covering over a hole or opening; a trapdoor.
- Bẫy, mắc bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To physically capture, to catch in a trap or traps, or something like a trap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be trappedbị mắc kẹtHelp! I'm trapped!Cứu tôi! Tôi bị mắc kẹt!
- be trapped by sthbị mắc kẹt vì cái gìWe became trapped by the rising floodwater.Chúng tôi bị mắc kẹt vì nước lũ đang dâng cao.
- be trapped + adv./prep.bị mắc kẹt + adv./prep.They were trapped in the burning building.Họ bị mắc kẹt trong tòa nhà đang cháy.
- trap sth (+ adv./prep.)kẹp cái gì (+ adv./prep.)
- trap sb/sth (+ adv./prep.)bẫy ai/cái gì (+ adv./prep.)
- trap sthbẫy cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
35 nghĩa khác
Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 10
Nhạc trap
- không đếm được (uncountable)A genre of hip-hop music, with half-time drums and heavy sub-bass.
Ví dụ
- . , . , , .Con gấu Nga lúc nào cũng háo hức thò chân vào vùng biển Mỹ Latinh. Giờ chúng ta đã đưa nó vào bẫy, hãy chặt chân nó đến tận tinh hoàn. Nghĩ lại thì, cắt luôn cả tinh hoàn của nó đi.
- .Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.
- , , .Đóng cửa sập lại giùm với, trước khi có ai ngã gãy cổ.
Họ từ (word family)
cùng gốc trapNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitrappe
- từ tiếng Anh cổtræppe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*trappjā“trap, snare”
danh từ
- mượn từ tiếng Thụy Điểntrapp“step, stair, stairway”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạitrappe“stair, step”
danh từ
Rút gọn từ trapezius