trip-trap
thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể hiện âm thanh khi bước đi trên bề mặt cứngthán từRepresenting the sound of walking on a hard surface.
- Tạo ra tiếng dậm chân hoặc gõ nhẹ khi đi bộ hoặc chạyđộng từnội động từ (intransitive)To make stomping or tapping noises while walking or running.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trip-trapNguyên thể (infinitive)
- trip-trapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trip-trappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trip-trappingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khiến một người bị vấp ngã
- ngoại động từ (transitive)To cause one to trip-trap.
Ví dụ
- , .