Dịch

trapeze

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xà ngang đu, xà đơndanh từA swinging horizontal bar suspended at each end by a rope, used by circus artists.
  2. Xương thangdanh từThe trapezium bone.
  3. Thủ thuật yo-yodanh từA certain yo-yo trick.
  4. Đu xàđộng từTo swing on or as on a trapeze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trapezeNguyên thể (infinitive)
  2. trapezesSố nhiều (plural)
  3. trapezedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trapezingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trapeze artistdanh từVận động viên thể dục biểu diễn trên dây đu
trapeze dressdanh từChiếc váy của phụ nữ có hình thang, rộng về phía eo và chân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình thang
  1. A trapezium.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháptrapèze
  2. từ tiếng Latinhtrapezium

Cùng gốc (doublet)trapezium

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] .Khoảng cách giữa đỉnh dây chằng gấp ngón tay và một đường tưởng tượng nối giữa xương thang và xương móc.
  • , .Tôi bắt đầu một thủ thuật yo-yo bằng cách tung chiếc yo-yo theo đường vòng cung quanh ngón tay trái rồi quay trở lại dây.
  • , , , , , .Các hình cơ bản quan trọng là tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình bình hành và hình thang.

AI