Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trapezist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm trò đu (ở rạp xiếc)
danh từ
A gymnast who performs on a trapeze.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trapezist
Dạng gốc
(base form)
trapezist
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
trapeze artist
Nguồn gốc
(etymology)
trapeze
+
-ist
AI
1
Người làm trò đu (ở rạp xiếc)
1
Người làm trò đu (ở rạp xiếc)
1
Người làm trò đu (ở rạp xiếc)