trapezectomy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cắt hình thangdanh từtrapeziectomy
- Phẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ xương hình thangdanh từSurgical removal or excision of the trapezoid bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trapezectomyDạng gốc (base form)
- trapezectomiesSố nhiều (plural)