Dịch

trapezium

danh từ (noun)
US/tɹæˈpi.zi.əm/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tứ giác có hai cạnh song songdanh từA quadrilateral with two sides parallel.
  2. Tứ giác có hai cạnh song song và hai cạnh không song songdanh từA quadrilateral with two sides parallel and two sides non-parallel.
  3. Xương thangdanh từThe trapezium bone of the wrist.
  4. Vùng ở phía bụng não, ngay phía sau cầu não Varolii, hoặc, như ở người, được bao phủ bởi phần kéo dài phía sau của các sợi ngang của nódanh từA region on the ventral side of the brain, either just back of the pons Varolii, or, as in man, covered by the posterior extension of its transverse fibers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trapeziumDạng gốc (base form)
  2. trapezia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. trapeziumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

trapezium bonedanh từXương thang
trapezium ruleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đa giác bốn cạnh không có cạnh nào song song và không có cạnh nào bằng nhau
  1. Đa giác bốn cạnh không có cạnh nào song song và không có cạnh nào bằng nhau; một tứ giác lồi đơn không đềuA four-sided polygon with no parallel sides and no sides equal; a simple convex irregular quadrilateral.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc trapezium

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộntrapezium

Cùng gốc (doublet)trapeze

AI