Dịch

trapezius

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ xương lớn của động vật có xương sống được chia thành phần tăng dần, giảm dần và ngang, gắn cổ và cột sống trung tâm với cực ngoài của xương bả vai; nó có chức năng nâng cao, khép và hạ thấp xương bả vaidanh từA large vertebrate skeletal muscle divided into an ascending, descending, and transverse portion, attaching the neck and central spine to the outer extremity of the scapula; it functions in scapular elevation, adduction, and depression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trapeziusDạng gốc (base form)
  2. trapeziusesSố nhiều (plural)
  3. trapezii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc trapezius

AI