Nghĩa chính
- Làm cạn kiệt một khu vực của tất cả các cá thể của một loài động vật, loài chim, v.v. bằng cách đặt bẫyđộng từTo deplete an area of all individuals of a certain animal, bird, etc., by trapping.
- Biến (một nơi) thành một ngôi nhà bẫyđộng từTo convert (a place) into a trap house
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trap outNguyên thể (infinitive)
- traps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trapped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trapping outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .