Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cửa có bản lề hoặc cửa trượt gắn vào sàn hoặc trần nhàdanh từA hinged or sliding door set into a floor or ceiling.
- Một cái bẫy như vậy được đặt trên sàn của sân khấu để cho phép ra vào nhanh chóngdanh từSuch a trap set into the floor of a stage to allow fast exits and entrances.
- Phương pháp bí mật để có được quyền truy cập vào một chương trình hoặc hệ thống trực tuyến; một cửa saudanh từA secret method of obtaining access to a program or online system; a backdoor.
- Phá hủy (một sơ đồ mật mã) bằng một tham số bí mật làm cho hàm bẫy cửa dễ dàng tính toánđộng từngoại động từ (transitive)To subvert (a cryptographic scheme) by means of a secret parameter that makes the trapdoor function easy to compute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trapdoorNguyên thể (infinitive)
- trapdoorsSố nhiều (plural)
- trapdooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trapdooringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trapdoor effectdanh từ | danh từ | Sự hình thành biến dạng cửa sập |
| trapdoor spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Ctenizidae xây hang bằng tơ với nắp có bản lề |
| trapdoor functiondanh từ | danh từ | Hàm dễ tính toán theo một hướng nhưng khó tính toán theo hướng ngược lại (tìm nghịch đảo của nó) nếu không có thông tin đặc biệt |
| trapdoor deformitydanh từ | danh từ | Sự phồng lên của mô ở vết sẹo cong, gây ra bởi sự co rút đồng tâm |
| wafer trapdoor spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc siêu họ Cyrtauchenioidea, xây hang nhưng không có gai giống như gai ở các đoạn chân ngoài cùng thường thấy ở nhện cửa bẫy thực sự |
| brushed trapdoor spiderdanh từ | danh từ | Các loài mygalomorph trong họ Barychelidae |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thông tin đặc biệt cho phép tính toán nghịch đảo hàm cửa sập
- The special information that permits the inverse of a trapdoor function to be easily computed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha