Dịch

trapdoor

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cửa có bản lề hoặc cửa trượt gắn vào sàn hoặc trần nhàdanh từA hinged or sliding door set into a floor or ceiling.
  2. Một cái bẫy như vậy được đặt trên sàn của sân khấu để cho phép ra vào nhanh chóngdanh từSuch a trap set into the floor of a stage to allow fast exits and entrances.
  3. Phương pháp bí mật để có được quyền truy cập vào một chương trình hoặc hệ thống trực tuyến; một cửa saudanh từA secret method of obtaining access to a program or online system; a backdoor.
  4. Phá hủy (một sơ đồ mật mã) bằng một tham số bí mật làm cho hàm bẫy cửa dễ dàng tính toánđộng từngoại động từ (transitive)To subvert (a cryptographic scheme) by means of a secret parameter that makes the trapdoor function easy to compute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trapdoorNguyên thể (infinitive)
  2. trapdoorsSố nhiều (plural)
  3. trapdooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trapdooringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trapdoor effectdanh từSự hình thành biến dạng cửa sập
trapdoor spiderdanh từCác loài nhện thuộc họ Ctenizidae xây hang bằng tơ với nắp có bản lề
trapdoor functiondanh từHàm dễ tính toán theo một hướng nhưng khó tính toán theo hướng ngược lại (tìm nghịch đảo của nó) nếu không có thông tin đặc biệt
trapdoor deformitydanh từSự phồng lên của mô ở vết sẹo cong, gây ra bởi sự co rút đồng tâm
wafer trapdoor spiderdanh từCác loài nhện thuộc siêu họ Cyrtauchenioidea, xây hang nhưng không có gai giống như gai ở các đoạn chân ngoài cùng thường thấy ở nhện cửa bẫy thực sự
brushed trapdoor spiderdanh từCác loài mygalomorph trong họ Barychelidae

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thông tin đặc biệt cho phép tính toán nghịch đảo hàm cửa sập
  1. The special information that permits the inverse of a trapdoor function to be easily computed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI