Dịch

pico

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpiko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mỏ chim, mỏdanh từbeak (of a bird)
  2. Đầu nhọn, mũi nhọndanh từsharp point
  3. Cuốc chimdanh từpick, pickaxe
  4. Châm, chích, mổđộng từfirst-person singular present indicative of picar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picoDạng gốc (base form)
  2. picosSố nhiều (plural)
  3. piquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

andar de picos pardosĐi chơi bời đàn đúm
cerrar el picoNgậm miệng lại
hora picoGiờ cao điểm
pico de botellaCổ chai
pico y placaGiờ giới nghiêm xe
pico-tiền tốPico- (một phần nghìn tỷ, 10⁻¹²)
y picotrạng từCái gì đó (dùng để đưa ra số lượng không chính xác, đặc biệt là về thời gian và tiền bạc); và thay đổi
pico menordanh từChim gõ kiến ít đốm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Đỉnh núi
  1. Đỉnh núi, chóp núipeak, summit (of a mountain)

Ví dụ

  • .Con cò bắt đầu gõ lách cách cái mỏ của nó.
  • .Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.
  • .Họ rủ tôi đi nhậu nhẹt chơi bời với họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI