pico
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpiko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mỏ chim, mỏdanh từbeak (of a bird)
- Đầu nhọn, mũi nhọndanh từsharp point
- Cuốc chimdanh từpick, pickaxe
- Châm, chích, mổđộng từfirst-person singular present indicative of picar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| andar de picos pardos | Đi chơi bời đàn đúm | |
| cerrar el pico | Ngậm miệng lại | |
| hora pico | Giờ cao điểm | |
| pico de botella | Cổ chai | |
| pico y placa | Giờ giới nghiêm xe | |
| pico-tiền tố | tiền tố | Pico- (một phần nghìn tỷ, 10⁻¹²) |
| y picotrạng từ | trạng từ | Cái gì đó (dùng để đưa ra số lượng không chính xác, đặc biệt là về thời gian và tiền bạc); và thay đổi |
| pico menordanh từ | danh từ | Chim gõ kiến ít đốm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Đỉnh núi
- Đỉnh núi, chóp núipeak, summit (of a mountain)
Ví dụ
- .Con cò bắt đầu gõ lách cách cái mỏ của nó.
- .Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.
- .Họ rủ tôi đi nhậu nhẹt chơi bời với họ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc picoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh