Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- đỉnh núi, ngọn núidanh từB2A high mountain or peak in Scotland or Ireland.
- con trai củadanh từB1không đếm được (uncountable)Son of, used in Hebrew and Arabic patronymic names.
- cây chùm ngâydanh từC1The horseradish tree, Moringa oleifera, which produces oil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- benDạng gốc (base form)
- bensSố nhiều (plural)
- bennerSo sánh hơn (comparative)
- benar (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- benmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- benat (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ben tree | Cây chùm ngây | |
| oil of ben | Dầu chùm ngây | |
| Big Bendanh từ riêng | danh từ riêng | Chuông giờ ở Tháp Elizabeth (trước đây gọi là Tháp Đồng hồ), liền kề với Tòa nhà Quốc hội ở Westminster, London, Vương quốc Anh |
| ben oildanh từ | danh từ | Loại dầu ép từ hạt Moringa oleifera |
| Ben Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Kỹ thuật in và khắc ảnh có từ cuối thế kỷ 19, bao gồm các chấm màu hoặc một số mẫu lặp lại đơn giản khác, cách nhau hoặc chồng lên nhau, để tạo ra các màu hỗn hợp phức tạp hơn |
| Ben Moredanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trên đảo Mull, khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotland (OS lưới ref NM5233) |
| Ben Venuedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở khu vực Trossachs của Scotland |
| but and bendanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Ngôi nhà nhỏ hai phòng; một ngôi nhà nhỏ hoặc lán |
10 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Vào trong
- Vào trong, trongIn, into.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây chùm ngây
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiben
- từ tiếng Anh cổbēn“prayer, request, favor, compulsory service”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōni
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibeen
- từ tiếng Ả Rậpبَانbān“ben tree”
Ví dụ
- , .Và anh ấy vẫy tay bảo tôi bò vào, nên tôi làm theo rồi lẻn vào phía trước và vào sảnh.
- Rom-bouse, / , / , / , , , popler, / .Một ly rượu ngon của người Rom, / Trong quán rượu ở London, / Còn ngon hơn chiếc áo choàng, / Thịt, bánh mì, cỏ khô, hay cháo yến mạch, / Thứ mà chúng ta kiếm được ở chốn này.
- Kerston .Bert Kerston bị đánh thức bởi tiếng gõ đều đặn vào cửa sổ phòng trong.