Dịch

Ben Day

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật in và khắc ảnh có từ cuối thế kỷ 19, bao gồm các chấm màu hoặc một số mẫu lặp lại đơn giản khác, cách nhau hoặc chồng lên nhau, để tạo ra các màu hỗn hợp phức tạp hơndanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A printing and photoengraving technique dating from the late 19th century, involving coloured dots or some other simple repeating pattern, spaced or overlapping, to produce more complex mixed colours.

AI