Dịch

peak

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Đỉnh núi, chóp núidanh từThe top, or one of the tops, of a hill, mountain, or range, ending in a point.
  2. Giá trị cao nhất, mức đỉnh, đỉnh điểmdanh từThe highest value reached by some quantity in a time period.
  3. Đạt đỉnh, đạt mức cao nhất, đạt đỉnh điểmđộng từnội động từ (intransitive)To reach a highest degree or maximum.
  4. Cao điểm, tối đatính từAt the greatest extent; maximum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peakNguyên thể (infinitive)
  2. peaksSố nhiều (plural)
  3. peakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peakingPhân từ I (present participle)
  5. more peakSo sánh hơn (comparative)
  6. most peakSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at the peak of sthở đỉnh của cái gìShe's at the peak of her career.Cô ấy đang ở đỉnh của sự nghiệp.

Cụm từ (phrase)

at the peak ofỞ đỉnh cao của
peak hoursGiờ cao điểm
peak performancePhong độ đỉnh cao
peak seasondanh từMùa cao điểm
peak timeThời gian cao điểm
reach a peakĐạt đỉnh
off-peaktính từNgoài cao điểm (điện, vé, giá cả )
peak hourdanh từGiờ cao điểm

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 10
Tính từ (adjective) 4
Đỉnh
  1. A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipek
  2. từ tiếng Anh cổpīc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīk

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã trèo lên một đỉnh núi nhọn hoắt.
  • 1929.Thị trường chứng khoán đã đạt đỉnh vào tháng 9 năm 1929.
  • ; , .Một phương pháp ít rủi ro hơn là nhấc phới lồng hoặc que đánh trứng lên để kiểm tra trạng thái chóp lòng trắng trứng; bọt phải vừa đủ cứng để đứng thẳng thành các chóp rõ nét, không bị oặt.

AI