Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Đỉnh núi, chóp núidanh từThe top, or one of the tops, of a hill, mountain, or range, ending in a point.
- Giá trị cao nhất, mức đỉnh, đỉnh điểmdanh từThe highest value reached by some quantity in a time period.
- Đạt đỉnh, đạt mức cao nhất, đạt đỉnh điểmđộng từnội động từ (intransitive)To reach a highest degree or maximum.
- Cao điểm, tối đatính từAt the greatest extent; maximum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at the peak of sthở đỉnh của cái gìShe's at the peak of her career.Cô ấy đang ở đỉnh của sự nghiệp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the peak of | Ở đỉnh cao của | |
| peak hours | Giờ cao điểm | |
| peak performance | Phong độ đỉnh cao | |
| peak seasondanh từ | danh từ | Mùa cao điểm |
| peak time | Thời gian cao điểm | |
| reach a peak | Đạt đỉnh | |
| off-peaktính từ | tính từ | Ngoài cao điểm (điện, vé, giá cả ) |
| peak hourdanh từ | danh từ | Giờ cao điểm |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 10
Tính từ (adjective) 4
Đỉnh
- A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap.
Xuất hiện ở từ khác
- highđồng nghĩaĐỉnh điểm, mức cao nhất.
- lowtrái nghĩađỉnh cao, mức cao nhất
- tenđồng nghĩaChỉ đỉnh hoặc mức cao nhất, thường dùng cho cường độ hoạt động.
- topdễ nhầm, đồng nghĩa'Peak' nhấn mạnh điểm cao chót vót hình nhọn (như đỉnh núi) hoặc đỉnh điểm của một chu kỳ (peak hours), trong khi 'top' chỉ phần trên cùng nói chung.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc peakNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipek
- từ tiếng Anh cổpīc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi đã trèo lên một đỉnh núi nhọn hoắt.
- 1929.Thị trường chứng khoán đã đạt đỉnh vào tháng 9 năm 1929.
- ; , .Một phương pháp ít rủi ro hơn là nhấc phới lồng hoặc que đánh trứng lên để kiểm tra trạng thái chóp lòng trắng trứng; bọt phải vừa đủ cứng để đứng thẳng thành các chóp rõ nét, không bị oặt.