Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tháp nhọn để trang trí nhà thờ, lâu đàidanh từThe highest point.
- Đỉnh núi nhọn, mỏm đá nhọndanh từA tall, sharp and craggy rock or mountain.
- Đỉnh cao, tột đỉnhdanh từAn all-time high; a point of greatest achievement or success.
- Đặt lên đỉnh cao, đặt lên chóp nhọnđộng từngoại động từ (transitive)To place on a pinnacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinnacleNguyên thể (infinitive)
- pinnaclesSố nhiều (plural)
- pinnacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pinnaclingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pinnacle of sthđỉnh cao của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinnacle of achievement | Đỉnh cao thành tựu | |
| pinnacle of power | Đỉnh cao quyền lực | |
| pinnacle of success | Đỉnh cao thành công | |
| reach the pinnacle | Đạt tới đỉnh cao | |
| Pinnacle Swampdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| Pinnacle Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Senkaku Islands |
| The Pinnaclesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tháp nhọn nhỏ
- Tháp nhọn nhỏ, chóp tháp nhọnAn upright member, generally ending in a small spire, used to finish a buttress, to constitute a part in a proportion, as where pinnacles flank a gable or spire.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pinnacleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpinacle
- từ tiếng Latinh muộnpinnāculum“a peak, pinnacle”
- từ tiếng Latinhpinna“a pinnacle”
Cùng gốc (doublet)panache
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Một đô thị danh tiếng / Với những chóp đỉnh và tháp nhọn sáng lấp lánh xung quanh.
- , , , .Và bên dưới vực thẳm mênh mông nơi chúng tôi đứng chót vót trên đỉnh cao, luồng gió mạnh lao tới gầm rú, cuốn theo những đám mây cùng làn hơi sương mù mịt phía trước, khiến chúng tôi gần như mù mắt và hoàn toàn hoang mang.
- , , Đầu hồi của cánh ngang phía Nam được gắn các tháp nhọn khá tao nhã cùng một cây thánh giá uốn lượn.
Xuất hiện ở từ khác
- topđồng nghĩaĐỉnh cao danh vọng hoặc thành tựu (nghĩa trang trọng hơn).