Dịch

summit

B1danh từ (noun)động từ (verb)đại từ (pronoun)
UK/ˈsʊ-/US/ˈsʌmət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đỉnh núi, chóp núidanh từThe highest point of a hill, mountain, or similar geographical feature.
  2. Đỉnh đa giác, đỉnh đa diệndanh từA vertex of a polygon or polyhedron.
  3. Lên tới đỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To reach the summit (noun etymology 1, noun sense 1.1) of (a mountain).
  4. Cái gì đó, điều gì đóđại từAlternative spelling of summat (“something”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summitNguyên thể (infinitive)
  2. summitsSố nhiều (plural)
  3. summitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. summittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. summittingPhân từ I (present participle)
  6. summitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

summit conferenceHội nghị thượng đỉnh
summit meetingCuộc họp thượng đỉnh
summit talksHội đàm thượng đỉnh
reach the summitLên tới đỉnh
summit levelCấp thượng đỉnh
summit-hopđộng từThường xuyên di chuyển giữa các hội đồng chính trị để tham gia các cuộc biểu tình hoặc hoạt động khác
false summitdanh từĐỉnh hoặc vai phụ trên một ngọn núi mà khi tiếp cận từ bên dưới sẽ là đỉnh chính
blind summitdanh từĐỉnh trên đường khiến người điều khiển phương tiện không thể có tầm nhìn xa hơn; thường được coi là mối nguy hiểm tiềm ẩn khi vượt trên đường hai chiều

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Đỉnh cao của kênh
  1. Đỉnh cao của kênh, đườngThe highest point of a canal, railway, road, etc.

Ví dụ

  • / ? / / / / Làm sao tôi có thể bò lên đến những đỉnh cao đó / Và chạy? / Nọc độc là thứ giữ cho tôi sống / Nọc độc là thứ giữ cho tôi sống / Lên đến đỉnh núi vào ban đêm / Khao khát tìm thấy trái tim đang đập của mình, thứ luôn thúc đẩy tôi chạy.
  • , .Bằng cách học hỏi từ người khác cũng như từ chính bản thân, ông đã đạt đến đỉnh cao phát triển trong tác phẩm mới nhất của mình.
  • .Họ gặp nhau trong một hội nghị thượng đỉnh quốc tế về các vấn đề môi trường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đỉnh núi
Đỉnh cao

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisomet
  2. từ tiếng Anglo-Normansumet
  3. từ tiếng Pháp trung đạisommet

AI