Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đỉnh, chópdanh từThe highest point, top or apex of something.
- Đỉnh đầudanh từThe highest surface on the skull; the crown of the head.
- Đỉnh gócdanh từThe common point of the two rays that form an angle.
- Giao điểm trụcdanh từThe point at which an axis meets a curve or surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vertexDạng gốc (base form)
- vertexesSố nhiều (plural)
- vertices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vertex formdanh từ | danh từ | Một phương trình bậc hai có dạng y=a(x-h)²+k |
| vertex angledanh từ | danh từ | Góc liên kết với một đỉnh của một đa giác n chiều |
| vertex coverdanh từ | danh từ | Tập hợp các đỉnh tiếp xúc với tất cả các cạnh của đồ thị |
| vertex figuredanh từ | danh từ | Hình thể hiện khi một góc của khối đa diện hoặc đa diện bị cắt đi |
| vertex separation numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pathwidth |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Điểm cực trị độ cong
- A point on the curve with a local minimum or maximum of curvature.
Ví dụ
- mountain’s .Đỉnh núi phủ đầy tuyết.
- đỉnh của một góc
- .Mỗi cạnh bắt đầu từ đỉnh đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc vertexNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvertex“whirl, eddy; top, crown, peak, summit”
Cùng gốc (doublet)vortex
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha