Dịch

vertex

C1danh từ (noun)
UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đỉnh, chópdanh từThe highest point, top or apex of something.
  2. Đỉnh đầudanh từThe highest surface on the skull; the crown of the head.
  3. Đỉnh gócdanh từThe common point of the two rays that form an angle.
  4. Giao điểm trụcdanh từThe point at which an axis meets a curve or surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vertexDạng gốc (base form)
  2. vertexesSố nhiều (plural)
  3. vertices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

vertex formdanh từMột phương trình bậc hai có dạng y=a(x-h)²+k
vertex angledanh từGóc liên kết với một đỉnh của một đa giác n chiều
vertex coverdanh từTập hợp các đỉnh tiếp xúc với tất cả các cạnh của đồ thị
vertex figuredanh từHình thể hiện khi một góc của khối đa diện hoặc đa diện bị cắt đi
vertex separation numberdanh từĐồng nghĩa với pathwidth

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Điểm cực trị độ cong
  1. A point on the curve with a local minimum or maximum of curvature.

Ví dụ

  • mountain’s .Đỉnh núi phủ đầy tuyết.
  • đỉnh của một góc
  • .Mỗi cạnh bắt đầu từ đỉnh đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvertex“whirl, eddy; top, crown, peak, summit”

Cùng gốc (doublet)vortex

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI