Dịch

node

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bướudanh từA knot, knob, protuberance or swelling.
  2. Điểm nút quỹ đạo, điểm nútdanh từThe point where the orbit of a planet, as viewed from the Sun, intersects the ecliptic. The ascending and descending nodes refer respectively to the points where the planet moves from South to North and N to S; their respective symbols are ☊ and ☋.
  3. Nút ládanh từA leaf node.
  4. Nút mạngdanh từA computer or other device attached to a network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nodeDạng gốc (base form)
  2. nodesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lymph nodedanh từHạch bạch huyết, hạch lympho
network nodeNút mạng
sensor nodeNút cảm biến
leaf nodedanh từMắt lá
AV nodedanh từCấu trúc nhỏ trong tim, nằm trong tam giác Koch, gần xoang vành trên vách liên nhĩ
SA nodedanh từNút xoang nhĩ
end-nodedanh từThiết bị kết nối với mạng và là điểm cuối để truyền dữ liệu
S-A nodedanh từViết tắt của sinoatrial node

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Điểm nút cáp
  1. The point at which the lines of a funicular machine meet from different angular directions.

Ví dụ

  • , .Các nhà khoa học đã tạo ra máy tạo nhịp tim tự nhiên trong các thí nghiệm trên lợn bị rối loạn chức năng nút xoang nhĩ, bộ phận điều hòa nhịp tim.
  • .Đội của chúng tôi đã chiếm được nút tiền tiêu.
  • , , computer’s , .Nhờ cấu trúc lồng ba nút mạng, không một máy tính đơn lẻ nào trong mạng Tor biết được nguồn gửi hoặc đích đến cuối cùng của lưu lượng truy cập, hay thậm chí cả khóa mã hóa của máy tính khác, giúp bảo vệ danh tính người dùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bướu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinode
  2. từ tiếng Latinhnōdus

Cùng gốc (doublet)knotknoutnodus

Ngôn ngữ khác

AI