noded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hoặc chia thành các núttính từkhông so sánh (not comparable)Having or divided into nodes.
- Liên quan đến một nhóm cá nhân, có thể tách biệt về mặt địa lý với nhau, tạo thành các nhóm dự án tạm thời hoặc định kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a group of individuals, possibly geographically separated from each other, that form temporary or recurring project teams.