Dịch

tall

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cao, cao ráotính từHaving great vertical extent (usually reckoned from the bottom of the feet to the very top of the head) when standing. (For instance, somebody with a height of over 6 feet would generally be deemed tall.)
  2. Khó tin, phóng đạitính từHard to believe, such as a tall story or a tall tale.
  3. Cỡ nhỏtính từSmaller than grande, usually 8 ounces (~ 230 ml).
  4. Người cao, vật caodanh từSomeone or something that is tall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tallDạng gốc (base form)
  2. tallsSố nhiều (plural)
  3. tallerSo sánh hơn (comparative)
  4. tallestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stand tallđộng từĐứng thẳng hiên ngang
tall buildingTòa nhà cao tầng
tall orderdanh từNhiệm vụ khó khăn
tall storydanh từCâu chuyện khó tin
tall treeCây cao
tall mandanh từNgón thứ ba, dài nhất hay còn gọi là ngón giữa
tall taledanh từChuyện bịa đặt, chuyện phóng đại, chuyện khoác lác
tall, dark and handsometính từBí ẩn và hấp dẫn về thể chất

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Cao
  1. Having its top a long way up; having a great vertical (and often greater than horizontal) extent.

Ví dụ

  • .Anh ta cao mét rưỡi.
  • , , : ' [.]'Đối với ông, có vẻ như những khu rừng mưa nhiệt đới ở Borneo, những khu rừng cao nhất trên Trái Đất, là những nơi 'vẫn nguyên vẹn và không hề thay đổi từ các kỷ địa chất xa xưa'.
  • " ." " ."Nói vậy là phóng đại đấy." "Chẳng phóng đại hơn sự thật một phân nào đâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitall
  2. từ tiếng Anh cổ*tæl
  3. từ tiếng German nguyên thủy*talaz“submissive, pliable, obedient”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI