Dịch

exalted

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được ca ngợi, tôn vinhtính từPraised, honored.
  2. Cao quý, cao cảtính từNoble, sublime; heavenly.
  3. Phấn chấn, hạnh phúctính từElated; blissful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exaltedDạng gốc (base form)
  2. more exaltedSo sánh hơn (comparative)
  3. most exaltedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cao quý

Ví dụ

  • .Cô ấy cảm thấy một niềm vui sướng tột độ sau chiến thắng.
  • .Ai hạ mình xuống sẽ được tôn lên.
  • , .Ca ngợi Chúa, nguyện Ngài được tôn vinh.

AI