Nghĩa chính
- Được ca ngợi, tôn vinhtính từPraised, honored.
- Cao quý, cao cảtính từNoble, sublime; heavenly.
- Phấn chấn, hạnh phúctính từElated; blissful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exaltedDạng gốc (base form)
- more exaltedSo sánh hơn (comparative)
- most exaltedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc exaltedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cao quý
Khác
Ví dụ
- .Cô ấy cảm thấy một niềm vui sướng tột độ sau chiến thắng.
- .Ai hạ mình xuống sẽ được tôn lên.
- , .Ca ngợi Chúa, nguyện Ngài được tôn vinh.