Nghĩa chính
- Không thể tin đượctính từNot to be believed.
- Tuyệt vời, khó tintính từAmazing, astonishing; so surprising that one is almost, or figuratively, unable to believe.
- Khó tin, phi lýtính từImplausible or improbable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unbelievableDạng gốc (base form)
- more unbelievableSo sánh hơn (comparative)
- unbelievablerSo sánh hơn (comparative)
- most unbelievableSo sánh nhất (superlative)
- unbelievablestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unbelievableXuất hiện ở từ khác
- increíbleTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘ , ,’ , ‘ , .’ / ‘,’ , ‘ .’ / ‘ ,’ . / ‘, we’re ,’ , ‘ .’‘Thôi nào các cô gái,’ Steve nói, ‘thành thật đi, chúng tôi thắng.’ / ‘Ừ,’ Raymond nói, ‘chúng tôi nhường các cô vì các cô là con gái.’ / ‘Cậu thật không thể tin nổi,’ Liz nói. / ‘À, nếu chúng tôi không thể tin nổi,’ Steve nói, ‘thì cậu còn không thể tin nổi hơn.’
- !Điều khó tin nhất đã xảy ra với tôi hôm nay!
- .Lời xin lỗi của anh ta có vẻ khá khó tin.