Dịch

unbelievable

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể tin đượctính từNot to be believed.
  2. Tuyệt vời, khó tintính từAmazing, astonishing; so surprising that one is almost, or figuratively, unable to believe.
  3. Khó tin, phi lýtính từImplausible or improbable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbelievableDạng gốc (base form)
  2. more unbelievableSo sánh hơn (comparative)
  3. unbelievablerSo sánh hơn (comparative)
  4. most unbelievableSo sánh nhất (superlative)
  5. unbelievablestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ‘ , ,’ , ‘ , .’ / ‘,’ , ‘ .’ / ‘ ,’ . / ‘, we’re ,’ , ‘ .’‘Thôi nào các cô gái,’ Steve nói, ‘thành thật đi, chúng tôi thắng.’ / ‘Ừ,’ Raymond nói, ‘chúng tôi nhường các cô vì các cô là con gái.’ / ‘Cậu thật không thể tin nổi,’ Liz nói. / ‘À, nếu chúng tôi không thể tin nổi,’ Steve nói, ‘thì cậu còn không thể tin nổi hơn.’
  • !Điều khó tin nhất đã xảy ra với tôi hôm nay!
  • .Lời xin lỗi của anh ta có vẻ khá khó tin.

AI