Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có thểtính từLikely or most likely to be true.
- Có khả năng xảy ra, có thể xảy ratính từLikely to happen.
- Đáng tin, có cơ sởtính từSupporting, or giving ground for, belief, but not demonstrating.
- Khả năng cao, mục tiêu nhiều khả năngdanh từSomething that is likely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- probableDạng gốc (base form)
- probablesSố nhiều (plural)
- more probableSo sánh hơn (comparative)
- most probableSo sánh nhất (superlative)
- probablestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- probable (for sth)ứng cử viên sáng giá (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly probable | Rất có thể xảy ra | |
| probable causedanh từ | danh từ | Nguyên nhân có khả năng |
| probable outcome | Kết quả nhiều khả năng | |
| probable winner | Người có khả năng thắng | |
| probable errordanh từ | danh từ | Nửa phạm vi của khoảng xung quanh điểm trung tâm của phân bố, sao cho một nửa giá trị từ phân bố sẽ nằm trong khoảng và một nửa nằm ngoài |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có thể chứng minh được
- Capable of being proved.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có khả năng xảy ra
Họ từ (word family)
cùng gốc probableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprobable
- từ tiếng Pháp cổprobable
- từ tiếng Latinhprobābilis“that may be proved, credible”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .Một tai nạn nghiêm trọng và việc quỹ bị biển thủ dường như là những thảm họa duy nhất mà nơi này tránh được; và đối với vế sau, lý do có khả năng nhất là nơi này chưa từng có lượng quỹ nào đáng để biển thủ.
- , .Với tất cả sự hỗ trợ chúng ta đang có, thành công là điều rất có khả năng xảy ra.
- 32 251 , 28 20 100 , 18 .Bốn trong số ba mươi hai máy bay 251 Ku đã quay đầu, nhưng hai mươi tám chiếc còn lại đã chiến đấu suốt 20 phút trước khoảng 100 máy bay địch, tuyên bố bắn hạ 18 chiếc và có thể đã hạ thêm 5 chiếc nữa.