Nghĩa chính
- Khả năng có thể xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being probable.
- Điều có khả năng xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event that is likely to occur.
- Khả năng xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relative likelihood of an event happening.
- Xác suấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number, between 0 and 1, expressing the precise likelihood of an event happening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- probabilityDạng gốc (base form)
- probabilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high probability | Xác suất cao | |
| low probability | Xác suất thấp | |
| probability distributiondanh từ | danh từ | Phân phối xác suất |
| probability theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết xác suất |
| in all probabilitycụm giới từ | cụm giới từ | Rất có thể |
| probability processdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stochastic process |
| probability boxdanh từ | danh từ | Đặc tính định lượng của phân bố xác suất được biết đến không hoàn hảo |
| quasi-probabilitydanh từ | danh từ | Khái niệm được đưa ra nhằm áp dụng hiệu chỉnh lượng tử cho cơ học thống kê cổ điển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- chanceđồng nghĩaMang tính toán học và trang trọng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xác suất
Họ từ (word family)
cùng gốc probabilityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiprobabilité
- từ tiếng Latinhprobābilitās“probability, credibility”
Ví dụ
- , () , , , .Vì vậy, dù mức độ tin tưởng này chỉ cách sự hoài nghi một bước, nhưng khả năng xảy ra của hai mặt vấn đề là ngang nhau, và chúng ta như đang đứng ở mức trung bình giữa cả hai.
- , , , .Như mọi kinh nghiệm cho thấy, điều có khả năng xảy ra là bạn sẽ lãng phí kho báu tình cảm quý giá cho một người không có gì để đáp lại, hoặc hoàn toàn không xứng đáng với món quà đó.
- , , 747.Hoyle nói rằng xác suất sự sống khởi nguồn trên Trái Đất không cao hơn khả năng một cơn bão quét qua một bãi phế liệu và tình cờ lắp ráp thành một chiếc Boeing 747.